驚魂動魄

jīng hún dòng pò kinh hồn động phách

Hán Việt: kinh hồn động phách · Pinyin: jīng hún dòng pò

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (hồn) + (động) + (phách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「驚心動魄」。見「驚心動魄」條。01.清.陳確〈示兒帖〉:「每讀《易》至此,未嘗不驚魂動魄,心膽墮地也。」02.《老殘遊記》第一六回:「底下差役炸雷似的答應了一聲『嗄』,夾棍拶子望堂一摔,驚魂動魄價響。」<br><a name="動魄驚心"> </a>