驚鴻一瞥

jīng hóng yī piē kinh hồng nhất miết

Hán Việt: kinh hồng nhất miết · Pinyin: jīng hóng yī piē

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (hồng) + (nhất) + (miết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚鴻,受驚而輕捷飛起的鴻雁,借指美女。瞥,暫見。驚鴻一瞥比喻美人或美好的事物短暫出現。如:「雖然只是驚鴻一瞥,她那美好的倩影,卻已深烙在我心頭。」

Eng

  • Cihui 驚鴻一瞥 īnghóngyīpiē id. fleeting glimpse of a beauty