驢脣馬嘴

lǘ chún mǎ zuǐ lư thần mã chủy

Hán Việt: lư thần mã chủy · Pinyin: lǘ chún mǎ zuǐ

Tổng quan

xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴

Cấu tạo: (lư) + (thần) + (mã) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻胡說、瞎扯。《景德傳燈錄.卷一九.韶州雲門文偃禪師》:「若是一般掠虛漢,食人涎唾,記得一堆一擔𣜂𣜂,到處馳騁驢脣馬嘴,誇我解問十轉五轉話。」

Eng

  • CC-CEDICT see 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴[lu : 2 chun2 bu4 dui4 ma3 zui3]
  • Cihui see 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴