馬其頓人

mǎ qí dùn rén mã kì đốn nhân

Hán Việt: mã kì đốn nhân · Pinyin: mǎ qí dùn rén

Tổng quan

(Macedonian) người Maxêđôni (giữa Nam Tư và Hy Lạp), (Macedonian) tiếng Maxêđôni, thuộc về người Maxêđôni, thuộc về tiếng Maxêđôni

Cấu tạo: (mã) + (kì) + (đốn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Macedonian) người Maxêđôni (giữa Nam Tư và Hy Lạp), (Macedonian) tiếng Maxêđôni, thuộc về người Maxêđôni, thuộc về tiếng Maxêđôni

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马其顿的主体民族。另有少数分布在欧洲南部。约134万人(1987年)。讲马其顿语。信东正教,少数信伊斯兰教。主要从事农业,养羊业发达,部分从事工业。