馬失前蹄

mǎ shī qián tí mã thất tiền đề

Hán Việt: mã thất tiền đề · Pinyin: mǎ shī qián tí

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa sảy móng trước | nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Cấu tạo: (mã) + (thất) + (tiền) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa sảy móng trước | nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指馬匹奔跑時前蹄未能站穩而摔跤。《施公案》第三二○回:「關太殺得火起,大喝一聲手舉倭刀,砍傷了兩個,正要衝出,忽然馬失前蹄,將關太跌落在地。」後引申為因思慮不周而遭受挫折。如:「做事要穩紮穩打,以免馬失前蹄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻偶然发生差错而受挫。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the horse loses its front hooves|fig. sudden failure through miscalculation or inattentiveness
  • Cihui lit. the horse loses its front hooves; fig. sudden failure through miscalculation or inattentiveness