馬爾卡河

mǎ ěr kǎ hé mã nhĩ tạp hà

Hán Việt: mã nhĩ tạp hà · Pinyin: mǎ ěr kǎ hé

Tổng quan

sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cấu tạo: (mã) + (nhĩ) + (tạp) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Eng

  • CC-CEDICT Malka River, Russia, a.k.a. Balyksu River
  • Cihui Malka River, Russia, a.k.a. Balyksu River