馬工枚速
mã công mai tốc
Hán Việt: mã công mai tốc · Pinyin: mǎ gōng méi sù
Tổng quan
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ) | ai cũng có điểm mạnh riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ) | ai cũng có điểm mạnh riêng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工:工巧;速:速度快。原指枚皋文章写得多,司马相如文章写得工。后用于称赞各有长处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓汉司马相如﹑枚皋二人为文,一工一速。
- Tân Hoa Tự Điển 工工巧;速速度快。原指枚皋文章写得多,司马相如文章写得工◇用于称赞各有长处。
Eng
- CC-CEDICT Sima Xiangru is meticulous and Mei Gao is fast (idiom)|to each his good points
- Cihui Sima Xiangru is meticulous and Mei Gao is fast (idiom); to each his good points