馬鹿易形

mǎ lù yì xíng mã lộc dịch hình

Hán Việt: mã lộc dịch hình · Pinyin: mǎ lù yì xíng

Tổng quan

phân biệt ngựa và hươu dễ dàng | biết đúng sai

Cấu tạo: (mã) + 鹿 (lộc) + (dịch) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt ngựa và hươu dễ dàng | biết đúng sai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出自赵高指鹿为马的故事,比喻颠倒是非、混淆黑白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.变易马鹿的形象。语本《史记.秦始皇本纪》所载赵高指鹿为马的故事◇以比喻颠倒是非﹑混淆黑白。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish horse and deer easily|to know right from wrong
  • Cihui to distinguish horse and deer easily; to know right from wrong