馬齒徒增

mǎ chǐ tú zēng mã xỉ đồ tăng

Hán Việt: mã xỉ đồ tăng · Pinyin: mǎ chǐ tú zēng

Tổng quan

(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Cấu tạo: (mã) + (xỉ) + (đồ) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马的牙齿有多少,就可以知道它的年龄有多大。比喻自己年岁白白地增加了,学业或事业却没有什么成就。

Eng

  • CC-CEDICT (self-deprecating) to have grown old without accomplishing anything (idiom)
  • Cihui (self-deprecating) to have grown old without accomplishing anything (idiom)