驯良
tuần lương
Hán Việt: tuần lương · Pinyin: xùn liáng
Tổng quan
hiền lương; hiền lành
和顺善良:性情~。
性情柔順而善良。三國.魏.明帝〈短歌行〉:「執志精專,絜行馴良。」北魏.酈道元《水經注.溫水注》:「松原以西,鳥獸馴良,不知畏弓,寡婦孤居,散髮至老。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến, tính dễ vận dụng, tính dễ dùng, tính dễ làm, tính dễ xử lý (của vật gì); hiền lành
- Biên soạn tractable; docile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情柔順而善良。三國.魏.明帝〈短歌行〉:「執志精專,絜行馴良。」北魏.酈道元《水經注.溫水注》:「松原以西,鳥獸馴良,不知畏弓,寡婦孤居,散髮至老。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和顺善良:性情~。
Eng
- Cihui docile; tame
- Tần suất từ s.v. tractable; docile
Đức
- Handedict fügsam
- Handedict sanft, sanftmütig, zahm, folgsam
other
- Nguồn khác Tốt đẹp. Tốt lành