驯顺
tuần thuận
Hán Việt: tuần thuận · Pinyin: xùn shùn
Tổng quan
phục tùng; biết phục tùng
驯服顺从:他~得像头绵羊。
溫和柔順。《周禮.天官.大宰》「以擾萬民」句下唐.賈公彥.疏:「擾萬民,擾則馴順之義也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 形
- Tần suất từ biết phục tùng
- Biên soạn 馴順 xùnshùn s.v./v. docile; tame; tractable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫和柔順。《周禮.天官.大宰》「以擾萬民」句下唐.賈公彥.疏:「擾萬民,擾則馴順之義也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驯服顺从:他~得像头绵羊。
Eng
- Cihui tame; docile
- Tần suất từ 馴順 xùnshùn s.v./v. docile; tame; tractable
Đức
- Handedict zahm und fügsam