調皮

tiáo pí điều bì

Hán Việt: điều bì · Pinyin: tiáo pí

Tổng quan

nghịch ngợm | tinh quái | không vâng lời 1. nghịch ngợm; tinh nghịch。頑皮。 2. bướng; ngang bướng; gàn bướng。不馴順;狡猾不易對付。 3. xảo quyệt; xảo trá。指耍小聰明,做事不老實。

Cấu tạo: 調 (điều) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch ngợm | tinh quái | không vâng lời 1. nghịch ngợm; tinh nghịch。頑皮。 2. bướng; ngang bướng; gàn bướng。不馴順;狡猾不易對付。 3. xảo quyệt; xảo trá。指耍小聰明,做事不老實。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頑皮淘氣。如:「調皮的孩子常讓父母傷腦筋。」 2.狡滑奸詐。元.李壽卿《度柳翠.楔子》:「你這和尚,風張風勢,說謊調皮,沒些兒至誠的。」 3.耍小聰明、耍花招。《海上花列傳》第七回:「麗娟道:『耐去調皮末哉;倪不過實概樣式,要好勿會好,要邱也勿會邱。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顽皮:~鬼(指顽皮的孩子);不驯顺;狡猾不易对付;指耍小聪明,做事不老实。

Eng

  • CC-CEDICT naughty|mischievous|unruly
  • Cihui naughty; mischievous; unruly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顽皮

Từ trái nghĩa

听话 · 驯服 · 驯顺