驅除蝨子

khu trừ sắt tử

Hán Việt: khu trừ sắt tử

Tổng quan

bắt rận, bắt chấy (cho ai); khử rận (một nơi nào), (nghĩa bóng) gỡ mìn, gỡ bẫy mìn

Cấu tạo: (khu) + (trừ) + (sắt) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt rận, bắt chấy (cho ai); khử rận (một nơi nào), (nghĩa bóng) gỡ mìn, gỡ bẫy mìn