驅驥捕鼠

qū jì bǔ shǔ khu kí bộ thử

Hán Việt: khu kí bộ thử · Pinyin: qū jì bǔ shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (khu) + (kí) + (bộ) + (thử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驱使千里马去追捕老鼠。比喻任用有才能的人承担他所不能胜任的工作。