駟馬難追
tứ mã nan truy
Hán Việt: tứ mã nan truy · Pinyin: sì mǎ nán zhuī
Tổng quan
tứ mã nan truy
Nghĩa
Việt
- Cihui tứ mã nan truy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一句话说出了口,就是套上四匹马拉的车也难追上。指话说出口,就不能再收回,一定要算数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻已说的话,难于收回;既成的事实,不能挽回。
Eng
- Cihui 駟馬難追 ìmǎnánzhuī id. What has been said cannot be unsaid.