驻防
trú phòng
Hán Việt: trú phòng · Pinyin: zhù fáng
Tổng quan
đóng
1.驻扎防守。 2.指驻防部队。
軍隊駐紮防守。《儒林外史》第四○回:「便將帶來駐防的二三千多兵內,揀那認得字多的兵選了十個,託沈先生每日指授他些書理。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases đóng
- Tần suất từ đóng
- Biên soạn 駐防 zhùfáng v.o. be on garrison duty; garrison
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驻扎防守。 2.指驻防部队。
Eng
- Cihui 駐防 zhùfáng v.o. be on garrison duty; garrison
- Tần suất từ 駐防 zhùfáng v.o. be on garrison duty; garrison
Đức
- Handedict garnisonieren