驾御

jià yùgiá ngự

Hán Việt: giá ngự · Pinyin: jià yù

Tổng quan

điều khiển; đánh xe (ngựa). con ngựa này khó điều khiển ghê.; chế ngự; thuần phục. chế ngự thiên nhiên. 知識是一匹無私的駿馬,誰能駕御它,它就是屬於誰. tri thức là một con tuấn mã trung thành, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

①驱使车马行进这匹马不好~。②使服从自己的意志而行动~自然。‖也作驾驭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.控制車馬的前進。《淮南子.脩務》:「馬不可化,其可駕御,教之所為也。」 2.指揮、驅使。《三國志.卷五二.吳書.張昭傳》:「夫為人君者,謂能駕御英雄,驅使群賢,豈謂馳逐於原野,校勇於猛獸者乎?」

Cấu tạo: 駕 (giá) + 御 (ngự)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases đánh xe; chế ngự; thuần phục
  • Tần suất từ đánh xe; chế ngự; thuần phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.控制車馬的前進。《淮南子.脩務》:「馬不可化,其可駕御,教之所為也。」 2.指揮、驅使。《三國志.卷五二.吳書.張昭傳》:「夫為人君者,謂能駕御英雄,驅使群賢,豈謂馳逐於原野,校勇於猛獸者乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①驱使车马行进这匹马不好~。②使服从自己的意志而行动~自然。‖也作驾驭。

Eng

  • Cihui variant of 駕馭; 驾驭
  • Tần suất từ variant of 駕馭, 驾驭[jia4 yu4]

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控制 · 操纵