驾驶执照

jià shǐ zhí zhàogiá sử chấp chiếu

Hán Việt: giá sử chấp chiếu · Pinyin: jià shǐ zhí zhào

Tổng quan

giấy phép lái xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

駕駛車、船、飛機等交通工具的許可憑證。一般須經考試合格後發給,分為普通、職業、國際等數種駕駛執照。

Cấu tạo: 駕 (giá) + 駛 (sử) + 執 (chấp) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy phép lái xe
  • Tần suất từ giấy phép lái xe; bằng lái xe
  • Biên soạn 駕駛執照 iàshǐ zhízhào n. driver's license M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駕駛車、船、飛機等交通工具的許可憑證。一般須經考試合格後發給,分為普通、職業、國際等數種駕駛執照。

Eng

  • Cihui driver's license
  • Tần suất từ 駕駛執照 iàshǐ zhízhào n. driver's license M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Führerschein

Từ liên quan

Gần nghĩa

驾驶卡车 · 驾驶后座 · 驾驶技术 · 驾驶汽车 · 驾驶能力 · 驾驶设备 · 驾驶人 · 驾驶员