駕鶴西去
giá hạc tây khứ
Hán Việt: giá hạc tây khứ · Pinyin: jià hè xī qù
Tổng quan
nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên | bóng: qua đời (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên | bóng: qua đời (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人得道成仙,飞往西天(传说中仙人多以鹤为坐骑),今用作婉辞,称所尊敬的人去世。也说驾鹤西游。
Eng
- CC-CEDICT lit. to fly on a crane to the Western Paradise|fig. to pass away (idiom)
- Cihui lit. to fly on a crane to the Western Paradise; fig. to pass away (idiom)