驛使梅花

yì shǐ méi huā dịch sử mai hoa

Hán Việt: dịch sử mai hoa · Pinyin: yì shǐ méi huā

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + 使 (sử) + (mai) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示对亲友的问候及思念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《太平御览》卷九七○引南朝宋盛弘之《荆州记》"陆凯与范晔相善,自江南寄梅花一枝,诣长安与晔,并赠花诗曰'折花逢驿使,寄与陇头人。江南无所有,聊寄一枝春。'"后因以"驿使梅花"表示对亲友的问候及思念。