骁勇

xiāo yǒngkiêu dũng

Hán Việt: kiêu dũng · Pinyin: xiāo yǒng

Tổng quan

hiêu dũng/kiêu dũng: dũng mãnh; dũng mãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

勇猛:~善战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇猛。晉.江統〈徙戎論〉:「今五部之眾,戶至數萬,人口之盛,過于西戎,其天性驍勇,弓馬便利,倍于氐、羌。」《三國演義》第九回:「呂布驍勇,萬不能敵。」

Cấu tạo: 驍 (kiêu) + 勇 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases dũng mãnh
  • Tần suất từ hiêu dũng/kiêu dũng: dũng mãnh; dũng mãnh
  • Biên soạn 驍勇 iāoyǒng s.v. <wr.> brave; valiant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勇猛:~善战。

Eng

  • Cihui 驍勇 iāoyǒng s.v. <wr.> brave; valiant
  • Tần suất từ 驍勇 iāoyǒng s.v. <wr.> brave; valiant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒怯 · 畏怯