畏怯

wèi qiè úy khiếp

Hán Việt: úy khiếp · Pinyin: wèi qiè

Tổng quan

rụt rè | lo lắng

Cấu tạo: (úy) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rụt rè | lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畏懼怯懦。如:「他缺乏信心,所以遇事總是畏怯退縮。」《宋史.卷二九○.列傳.狄青》:「時偏將屢為賊敗,士卒多畏怯,青行常為先鋒。」《新唐書.卷一六二.段平仲傳》:「上聰明神武,但臣下畏怯,自為循默爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.害怕。

Eng

  • CC-CEDICT timorous|nervous
  • Cihui 畏怯 èiqiè s.v. timid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害怕 · 怯怯喬喬 · 恐惧 · 惧怕 · 畏惧 · 胆怯

Từ trái nghĩa

勇敢 · 驍勇