騎在肩上

kị tại kiên thượng

Hán Việt: kị tại kiên thượng

Tổng quan

địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai ), cưỡi trên lưng một người nào đó

Cấu tạo: (kị) + (tại) + (kiên) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai ), cưỡi trên lưng một người nào đó