騎者善墜

qí zhě shàn zhuì kị giả thiện trụy

Hán Việt: kị giả thiện trụy · Pinyin: qí zhě shàn zhuì

Tổng quan

Cấu tạo: (kị) + (giả) + (thiện) + (trụy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常骑马的人总难免掉下马背。比喻擅长某一事物的人往往由于疏忽大意而失败。