騎馬侍從
kị mã thị tòng
Hán Việt: kị mã thị tòng
Tổng quan
người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường, người đi chào hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường, người đi chào hàng