骑马玩乐

kị mã ngoạn nhạc

Hán Việt: kị mã ngoạn nhạc

Tổng quan

chim chiền chiện, dậy sớm, nếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ, sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa, vui đùa, đùa nghịch, bông đùa

Cấu tạo: 騎 (kị) + 馬 (mã) + 玩 (ngoạn) + 樂 (nhạc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骑马找马 · 骑马侍从 · 骑马哨兵 · 骑马学校 · 骑马巡警 · 骑马行列 · 玩乐者 · 骑马斗牛士