騎驢索句

qí lǘ suǒ jù kị lư tác cú

Hán Việt: kị lư tác cú · Pinyin: qí lǘ suǒ jù

Tổng quan

Cấu tạo: (kị) + (lư) + (tác) + (cú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后用为苦吟的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋孙光宪《北梦琐言》卷七载"唐相国郑綮虽有诗名,本无廊庙之望……或曰'相国近有新诗否?'对曰'诗思在灞桥雪中驴子上,此处何以得之?'盖言平生苦心也。"后用为苦吟的典故。