骨頭架子
cốt đầu giá tử
Hán Việt: cốt đầu giá tử · Pinyin: gǔ tou jià zi
Tổng quan
bộ xương | người gầy trơ xương | chỉ còn da bọc xương
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ xương | người gầy trơ xương | chỉ còn da bọc xương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物身體內的骨骼。如:「魚被吃得只剩骨頭架子了。」 2.人瘦得只剩皮包著骨。如:「長期營養不良讓他變成這副骨頭架子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或高等动物的骨骼; 形容极瘦的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①人或高等动物的骨骼。②形容极瘦的人。
Eng
- CC-CEDICT skeleton|skinny person|a mere skeleton
- Cihui skeleton; skinny person; a mere skeleton