骨肉之情
cốt nhục chi tình
Hán Việt: cốt nhục chi tình · Pinyin: gǔ ròu zhī qíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情:感情,情谊。像骨头和肉那样亲密的的情谊。指亲人间的深厚感情。
Eng
- Cihui 骨肉之情 ǔròuzhīqíng n. love of one's own flesh and blood