骨肉團圓

gǔ ròu tuán yuán cốt nhục đoàn viên

Hán Việt: cốt nhục đoàn viên · Pinyin: gǔ ròu tuán yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (nhục) + (đoàn) + (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至親家人分離後再團聚相會。《鏡花緣》第五六回:「哥哥嫂嫂此番幸遇唐伯伯,我們方能骨肉團圓。」也作「骨肉團圞」。