骨肉未寒

gǔ ròu wèi hán cốt nhục vị hàn

Hán Việt: cốt nhục vị hàn · Pinyin: gǔ ròu wèi hán

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (nhục) + (vị) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屍骨尚未變冷。指人過世不久。《三國演義》第一五○回:「平叱曰:『丞相新亡,骨肉未寒,汝焉敢造反!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒:变冷。骨肉尚未冷透。指人刚死不久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言尸骨未寒。指人刚死不久。
  • Tân Hoa Tự Điển 骨肉尚未冷透。指人刚死不久。