骨肉相親
cốt nhục tương thân
Hán Việt: cốt nhục tương thân · Pinyin: gǔ ròu xiāng qīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骨肉:骨和肉,比喻至亲;亲:亲爱。比喻父母、兄弟、子女之间相亲相爱的关系。
Hán Việt: cốt nhục tương thân · Pinyin: gǔ ròu xiāng qīn