骨肉相連

gǔ ròu xiāng lián cốt nhục tương liên

Hán Việt: cốt nhục tương liên · Pinyin: gǔ ròu xiāng lián

Tổng quan

nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ) | không thể tách rời | gắn bó chặt chẽ

Cấu tạo: (cốt) + (nhục) + (tương) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ) | không thể tách rời | gắn bó chặt chẽ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象骨头和肉一样互相连接着。比喻关系非常密切,不可分离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻关系极密切。

Eng

  • CC-CEDICT lit. interrelated as bones and flesh (idiom); inseparably related|closely intertwined
  • Cihui 骨肉相連 ǔròuxiānglián f.e. as closely linked as flesh and blood