骨肉相連
cốt nhục tương liên
Hán Việt: cốt nhục tương liên · Pinyin: gǔ ròu xiāng lián
Tổng quan
nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ) | không thể tách rời | gắn bó chặt chẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ) | không thể tách rời | gắn bó chặt chẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 骨頭和肉相連在一起。比喻關係親密,無法分割。如:「在這片土地上,我們骨肉相連,生死與共。」
Eng
- CC-CEDICT lit. interrelated as bones and flesh (idiom); inseparably related|closely intertwined
- Cihui 骨肉相連 ǔròuxiānglián f.e. as closely linked as flesh and blood