骨肉私情

gǔ ròu sī qíng cốt nhục tư tình

Hán Việt: cốt nhục tư tình · Pinyin: gǔ ròu sī qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (nhục) + (tư) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親人間的情感。《紅樓夢》第一六回:「不妨啟請內廷鑾輿入其私第,庶可略盡骨肉私情,天倫中之至性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨肉:指父母兄弟子女等亲人关系。比喻至亲之间的深厚感情。