骨肉至親

gǔ ròu zhì qīn cốt nhục chí thân

Hán Việt: cốt nhục chí thân · Pinyin: gǔ ròu zhì qīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (nhục) + (chí) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像骨和肉連接在一起的親屬。指有血緣關係的親屬。《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「骨肉至親,化為他人,永長辭兮。」