骨肉離散

gǔ ròu lí sàn cốt nhục li tán

Hán Việt: cốt nhục li tán · Pinyin: gǔ ròu lí sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (nhục) + (li) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 至親家人四散分離。《詩經.唐風.杕杜.序》:「杕杜,刺時也。君不能親其宗族,骨肉離散,獨居而無兄弟,將為沃所并爾。」也作「骨肉分離」。