骨顫肉驚

gǔ chàn ròu jīng cốt chiến nhục kinh

Hán Việt: cốt chiến nhục kinh · Pinyin: gǔ chàn ròu jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (chiến) + (nhục) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻驚恐害怕。《三國演義》第七七回:「卻說王甫在麥城中,骨顫肉驚。」