骨騰肉飛

gǔ téng ròu fēi cốt đằng nhục phi

Hán Việt: cốt đằng nhục phi · Pinyin: gǔ téng ròu fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (đằng) + (nhục) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 1. 形容迅 速 奔 馳的樣子 。 漢.趙曄《吳越春秋.卷四.闔閭內傳》:「筋骨果勁,萬人莫當。走追奔獸,手接飛鳥,骨騰肉飛,拊膝數百里。」《東周列國志》第七四回:「慶忌骨騰肉飛,走踰奔馬,矯捷如神,萬夫莫當,子恐非其敵也。」 2.比喻 神魂顛倒。《隋書.卷三○.地理志中》:「其俗好教飾子女淫哇之音,能使骨騰肉飛,傾詭人目。」