骨鯁之臣

gǔ gěng zhī chén cốt ngạnh chi thần

Hán Việt: cốt ngạnh chi thần · Pinyin: gǔ gěng zhī chén

Tổng quan

nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ) | nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn

Cấu tạo: (cốt) + (ngạnh) + (chi) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ) | nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯顏諫諍,敢進忠言的臣子。唐.韓愈〈爭臣論〉:「使四方後代,知朝廷有直言骨鯁之臣。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. fish bone of a minister (idiom); fig. person one can rely on for candid criticism
  • Cihui lit. fish bone of a minister (idiom); fig. person one can rely on for candid criticism