髀肉復生

bì ròu fù shēng bễ nhục phục sanh

Hán Việt: bễ nhục phục sanh · Pinyin: bì ròu fù shēng

Tổng quan

ăn không ngồi rồi quá lâu

Cấu tạo: (bễ) + (nhục) + (phục) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không ngồi rồi quá lâu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髀:大腿。因为长久不骑马,大腿上的肉又长起来了。形容长久过着安逸舒适的生活,无所作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 因此长久不骑马,大腿上的肉又长起来了。形容长久安逸,无所作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 髀大腿。因为长久不骑马,大腿上的肉又长起来了。形容长久过着安逸舒适的生活,无所作为。

Eng

  • Cihui 髀肉復生 ìròufùshēng f.e. go flabby from inactivity