髀肉復生
bễ nhục phục sanh
Hán Việt: bễ nhục phục sanh · Pinyin: bì ròu fù shēng
Tổng quan
ăn không ngồi rồi quá lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn không ngồi rồi quá lâu
- Cihui hịt ở đùi lại thêm ra, ý nói lâu không cưỡi ngựa (cưỡi ngựa nhiều thì đùi nhỏ lại). bễ nhục phục sinh bễ nhục phục sinh ☆Thịt ở đùi lại thêm ra, ý nói lâu không cưỡi ngựa (cưỡi ngựa nhiều thì đùi nhỏ lại). ăn không ngồi rồi quá lâu。因為長久不騎馬,大腿上的肉又長起來了。後用來表示久處安逸,不能有所作為的慨嘆。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢末時代,劉備寄住荊州多年,因見自己久不騎馬,大腿上的肉已經長了出來,於是發言感嘆。語本《三國志.卷三一.蜀書.先主傳》裴松之.注引《九州春秋》:「備曰:『吾常身不離鞍,髀肉皆消。今不復騎,髀裡肉生。日月若馳,老將至矣,而功業不建,是以悲耳。』」後用以比喻或自嘆久處安逸,壯志未酬,虛度光陰。《三國演義》第三四回:「因見己身髀肉復生,亦不覺潸然流淚。」《野叟曝言》第二○回:「連日纏綿床蓆,幾令我有髀肉復生之歎!今日且撾一回羯鼓,以博賢妹們一笑。」也稱為「髀肉之歎」。
Eng
- Cihui 髀肉復生 ìròufùshēng f.e. go flabby from inactivity