體制

tǐ zhì thể chế

Hán Việt: thể chế · Pinyin: tǐ zhì

Tổng quan

hệ thống | tổ chức

Cấu tạo: (thể) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống | tổ chức
  • Cihui thể chế thể chế ☆Cách thức tổ chức sắp xếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定的規則、制度。《文明小史》第三七回:「據學生的愚見,欽差既然要爭那保送咨送的體制,就該合參謀部說明才是。」 2.文體的體裁、格式。《詩經.周頌譜》:「然魯頌之文尤類小雅,比於商頌,體制又異。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"体制"。诗文书画等的体裁﹑格调; 亦作"体制"。格局;规格; 亦作"体制"。犹结构; 组织制度; 礼制;规矩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"体制"。诗文书画等的体裁﹑格调。 2.亦作"体制"。格局;规格。 3.亦作"体制"。犹结构。 4.组织制度。 5.礼制;规矩。

Eng

  • CC-CEDICT system|organization
  • Cihui system; organization

ja

  • JMdict order|system|structure|set-up|organization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体例 · 体系