體恤入微

tǐ xù rù wēi thể tuất nhập vi

Hán Việt: thể tuất nhập vi · Pinyin: tǐ xù rù wēi

Tổng quan

nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ) | thể hiện sự quan tâm chu đáo | chăm sóc tỉ mỉ

Cấu tạo: (thể) + (tuất) + (nhập) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ) | thể hiện sự quan tâm chu đáo | chăm sóc tỉ mỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「體貼入微」。見「體貼入微」條。01.清.劉坤一〈致張月卿書〉:「昨接舍弟來信,具陳憲臺禮遇過厚,體恤入微,並蒙辱收門牆,五中莫名感奮。」<a name="體貼入妙"> </a>

Eng

  • CC-CEDICT to emphasize down to last detail (idiom); to show every possible consideration|meticulous care
  • Cihui to emphasize down to last detail (idiom); to show every possible consideration; meticulous care