體諒
thể lượng
Hán Việt: thể lượng · Pinyin: tǐ liàng
Tổng quan
thấu hiểu | cho phép (điều gì đó) | thể hiện sự thông cảm | đánh giá cao
Nghĩa
Việt
- Cihui thấu hiểu | cho phép (điều gì đó) | thể hiện sự thông cảm | đánh giá cao
- Cihui thể lượng thể lượng ☆Xét việc mà tha cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設身處地為人著想,給以諒解。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「徒守愿節,終隔體諒。群后百司,重茲敦獎,勉茲厚顏,當此休祚。」《紅樓夢》第六八回:「少不得嫂子要體諒我。還要嫂子轉替哥哥說了,先把這官司按下去才好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有所体察而谅解服务不周,还望体谅。
Eng
- CC-CEDICT to empathize|to allow (for sth)|to show understanding|to appreciate
- Cihui to empathize; to allow (for something); to show understanding; to appreciate