體貼入微
thể thiếp nhập vi
Hán Việt: thể thiếp nhập vi · Pinyin: tǐ tiē rù wēi
Tổng quan
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ) | chăm sóc tỉ mỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ) | chăm sóc tỉ mỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人的關懷與照顧,皆十分細緻周到。《二十年目睹之怪現狀》第三九回:「這全在美人心意上著想,倒也體貼入微。」
Eng
- CC-CEDICT to show every possible consideration (idiom); meticulous care
- Cihui 體貼入微 ǐtiērùwēi f.e. deeply solicitous