體魄
thể phách
Hán Việt: thể phách · Pinyin: tǐ pò
Tổng quan
thể chất | vóc dáng
Nghĩa
Việt
- Cihui thể chất | vóc dáng
- Cihui thể phách thể phách ☆Thân xác và hồn vía. Đoạn trường tân thanh: »Thác là thể phách còn là tinh anh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體格、精力。如:「鍛鍊強健的體魄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指尸体。古人认为人死后魂气上升而魄着于体,故称; 偏指肉体; 体格和精力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指尸体。古人认为人死后魂气上升而魄着于体,故称。 2.偏指肉体。 3.体格和精力。
Eng
- CC-CEDICT physique; build
- Cihui physique; build