高下任心

gāo xià rèn xīn cao hạ nhâm tâm

Hán Việt: cao hạ nhâm tâm · Pinyin: gāo xià rèn xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (hạ) + (nhâm) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握大權,任意賞罰。《晉書.卷九八.王敦傳》:「身欲北渡,以遠朝廷為名,而密知機要,潛行險慝,進人退士,高下任心,姦狡饕餮,未有隗比,雖無忌、宰嚭、弘恭、石顯未足為喻。」也作「高下在心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容能胸有成竹地处理事情。同“高下在心”。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容能胸有成竹地处理事情。同高下在心”。