高不可攀

gāo bù kě pān cao bất khả phàn

Hán Việt: cao bất khả phàn · Pinyin: gāo bù kě pān

Tổng quan

quá cao không với tới (thành ngữ) | lỗi lạc và khó gần

Cấu tạo: (cao) + (bất) + (khả) + (phàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá cao không với tới (thành ngữ) | lỗi lạc và khó gần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容難以到達的意思。《鏡花緣》第九回:「小弟攛空離地不過五六丈,此樹高不可攀,何能摘他?」也作「高不可登」。 2.形容人高高在上,難以親近。如:「他一副高不可攀的樣子,讓人不敢多接近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攀:抓住高处的东西向上爬。高得手也攀不到。形容难以达到。也形容人高高在上,使人难接近。
  • Tân Hoa Tự Điển 攀抓住高处的东西向上爬。高得手也攀不到。形容难以达到。也形容人高高在上,使人难接近。

Eng

  • CC-CEDICT too high to reach (idiom); eminent and unapproachable
  • Cihui 高不可攀 āobùkěpān f.e. unreachable; unattainable