高世駭俗

gāo shì hài sú cao thế hãi tục

Hán Việt: cao thế hãi tục · Pinyin: gāo shì hài sú

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (thế) + (hãi) + (tục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高世:超出世人;骇:惊吓,震惊。具有令一般人吃惊的才能。比喻才智超群。
  • Tân Hoa Tự Điển 高世超出世人;骇惊吓,震惊。具有令一般人吃惊的才能。比喻才智超群。